Dòng STAHL AS 7 được phát triển cho các ứng dụng tải nặng, cầu trục dầm đôi, thiết bị công nghệ và hệ nâng cần chế độ làm việc cao. Nền tảng AS 7 đạt tới khoảng 80.000 kg, trong khi cấu hình pa lăng kép AS 7 ZW có thể đạt tới 125.000 kg. Với dải tải trung gian, ASR 7 là cấu hình giảm kích thước cho khoảng 20-32 tấn.
1. Phân loại các dòng AS theo tải trọng
Dải trên là bản đồ sản phẩm để người mua định hướng. Công suất, tốc độ, chiều cao nâng hạ và khổ đường chạy phải đọc từ bảng thông số của đúng mã và sơ đồ đi cáp.
2. Điểm khác biệt của AS so với SH
SH là nền tảng pa lăng cáp mô-đun tổng quát tới 32 tấn, trong khi AS 7 được định vị cho tải nặng và cầu trục/hệ thống công nghệ lớn hơn. Sự khác biệt không chỉ ở tải trọng tối đa:
-
AS có cấu hình dầm đôi tải nặng và pa lăng kép;
-
AS 7 ZW có thể đạt tới 125 tấn;
-
cấu hình cáp đối nghịch ở AS 7 ZW giúp tải nâng/hạ mà hạn chế dịch ngang móc;
-
SMC 4 và phanh tang cáp có thể tạo hệ thống giám sát, bảo vệ nâng cao theo yêu cầu dự án.
3. AS7080 - dải 16 đến khoảng 50 tấn
AS7080 trong dữ liệu hiện hành có các phiên bản -16, -20 và -25. Các kiểu cấu hình chính:
-
16.000 kg - sơ đồ đi cáp 2/1;
-
32.000 kg - sơ đồ đi cáp 4/1;
-
Tới khoảng 50.000 kg với sơ đồ nhiều nhánh phù hợp.
AS7080 phù hợp khi tải đã vượt vùng phổ biến của SH5/SH6 hoặc khi dự án cần kiến trúc AS cho cầu trục tải nặng.

Xem chi tiết sản phẩm pa lăng cáp điện tải nặng STAHL AS7080 tải trọng nâng đến 50 tấn
4. AS7090 - cấu hình 45 tấn
AS7090 có các phiên bản AS7090-12 và AS7090-16. Bảng hiện hành đã xác nhận cấu hình 45.000 kg, chế độ làm việc M5, sơ đồ đi cáp 10/2-1 với tang cáp hai rãnh. Chiều cao nâng hạ tham khảo trong cấu hình đã kiểm tra là khoảng 6,4 / 10,1 / 13,7 m tùy chiều dài tang.
AS7090-16 có tốc độ nâng cao hơn AS7090-12 trong cùng cấu hình 45 tấn, vì vậy lựa chọn giữa hai phiên bản nên dựa trên chu kỳ và yêu cầu định vị chứ không chỉ đọc hậu tố.

Xem chi tiết sản phẩm pa lăng cáp điện tải nặng STAHL AS7090 tải trọng nâng 45 tấn
5. AS7100 - dải 20 đến khoảng 60 tấn
Các phiên bản AS7100-12 / -16 / -20 cho phép bố trí nhiều tốc độ. Các kiểu cấu hình tiêu biểu:
-
20.000 kg - 2/1;
-
40.000 kg - 4/1 ở cấu hình tang cáp một rãnh phù hợp;
-
Bảng kỹ thuật cũng có cấu hình 40.000 kg với tang cáp hai rãnh và sơ đồ 8/2-1;
-
Tới khoảng 60.000 kg với sơ đồ nhiều nhánh được nhà sản xuất lựa chọn.

Xem chi tiết sản phẩm pa lăng cáp điện tải nặng STAHL AS7100 tải trọng nâng đến 60 tấn
6. AS7125 - dải 25 đến khoảng 80 tấn
AS7125 là nhóm tải cao của AS 7 đơn, với các phiên bản -10 / -12 / -16. Các kiểu cấu hình chính:
-
25.000 kg - 2/1;
-
50.000 kg - 4/1;
-
Cấu hình 50.000 kg tang cáp hai rãnh 8/2-1 cũng được thể hiện trong bảng kỹ thuật;
-
Tới khoảng 80.000 kg khi sử dụng sơ đồ nhiều nhánh phù hợp.

Xem chi tiết sản phẩm pa lăng cáp điện tải nặng STAHL AS7125 tải trọng nâng đến 80 tấn
7. AS 7 ZW - tải trọng nâng hạ tới 125 tấn và hạn chế dao động ngang móc
AS 7 ZW sử dụng hai cơ cấu nâng phối hợp. STAHL nhấn mạnh khả năng tăng tải trọng, chiều cao nâng và tốc độ nâng so với cấu hình AS đơn. Đặc biệt, hướng chạy cáp đối nghịch giúp tải được nâng gần như thẳng đứng, không tạo dao động ngang móc do cuốn cáp trong nguyên lý được công bố.
Đây là điểm đáng chú ý cho các ứng dụng tải rất lớn, thiết bị cần định vị chính xác, nâng khuôn/thiết bị công nghệ hoặc cầu trục dầm đôi có yêu cầu ổn định vị trí tải.

Pa lăng chống cháy nổ model AS 7 Ex Wire Rope Hoist thương hiệu Stahl (Đức)
8. Công nghệ truyền động và an toàn
Động cơ và phanh
STAHL mô tả AS 7 sử dụng động cơ rôto hình trụ kết hợp phanh lò xo dạng đĩa đơn. Thiết kế hướng tới độ bền, khả năng bảo trì và làm việc trong hệ nâng tải nặng.
.png)
Động cơ phanh của pa lăng dòng AS do STAHL sản xuất
SMC 4
SMC 4 là bộ điều khiển/giám sát điện tử có thể theo dõi trạng thái pa lăng. Tùy cấu hình, hệ thống hỗ trợ các chức năng như giám sát tải, tốc độ, phanh, nhiệt độ, quản lý động cơ, ALC và ngắt khi cáp chùng.

SMC 4 - bộ điều khiển giám sát hành trình trên pa lăng dòng AS do STAHL sản xuất
Phanh tang cáp
AS 7 có tùy chọn phanh tang cáp đóng vai trò phanh an toàn và giữ tải bổ sung. Tài liệu hiện hành mô tả tùy chọn này có thể đạt Performance Level PL d trong cấu hình phù hợp và được SMC 4 giám sát.

Phanh tang cáp (Rope Drum Brake)
9. AS 7 Ex - pa lăng tải nặng phòng nổ
AS 7 có phiên bản AS 7 Ex. Tài liệu phòng nổ của STAHL nêu ATEX 2014/34/EU và IECEx, với khả năng sử dụng trong Zone 1/21 và Zone 2/22 khi thiết bị được cấu hình/chứng nhận đúng.
Không được suy ra một ký hiệu Ex cố định từ tên AS7080/AS7100/AS7125. Trên dự án thật cần khóa chính xác Zone, nhóm khí/bụi, cấp nhiệt độ, certificate, động cơ, phanh, xe con và hệ điện.
Chi tiết hơn, mời bạn tham khảo tài liệu kỹ thuật về dòng pa lăng AS 7 do STAHL công bố
10. Phân loại AS theo nhu cầu tìm kiếm
Pa lăng 16-32 tấn
Đây là vùng giao giữa SH6 và AS. Nếu người dùng tìm “pa lăng 20 tấn” hoặc “pa lăng 25 tấn”, nên đưa cả SH6050/SH6063 và AS7080/AS7100/AS7125 vào bước sàng lọc, sau đó phân biệt theo chế độ làm việc và kiến trúc cầu trục.
Pa lăng 40-60 tấn
AS7090/AS7100 và các cấu hình AS7080/AS7125 phù hợp hơn vì SH tiêu chuẩn không còn bao phủ dải này.
Pa lăng 80 tấn
AS7125/AS 7 là nền tảng cần xem xét. Cấu hình cụ thể phải xác nhận từ bảng sản phẩm hiện hành.
Pa lăng trên 80 tấn
Xem xét AS 7 ZW tới 125 tấn. Nếu nhu cầu vượt 125 tấn hoặc cần chiều cao nâng rất lớn, có thể phải chuyển sang hệ tời/giải pháp kỹ thuật chuyên dụng thay vì pa lăng tiêu chuẩn.
11. So sánh STAHL AS với WorldHoists K5/K6
WorldHoists có lợi thế ở dải pa lăng cáp tiêu chuẩn rộng tới 80 tấn và công bố chu kỳ động cơ 60% ED trên trang dải tiêu chuẩn. STAHL AS 7 ZW có lợi thế tài liệu hóa về pa lăng kép tới 125 tấn và định vị tải không dịch ngang móc. Vì hai hãng có kiến trúc sản phẩm khác nhau, nên so sánh bằng cấu hình chào giá cụ thể.
Để tham khảo một sản phẩm WorldHoists dải tải lớn tại SHM, có thể xem WorldHoists KNK5104. Với tải rất lớn/hành trình rất dài, WorldHoists có nhóm tời mở; đây không phải đối tượng so sánh trực tiếp với AS 7 ở mọi trường hợp.
12. Câu hỏi thường gặp
AS 7 lớn nhất bao nhiêu tấn?
AS 7 đơn được STAHL công bố tới 80 tấn; AS 7 ZW dạng pa lăng kép tới 125 tấn.
AS7080-25 có nghĩa là tốc độ móc 25 m/phút không?
Không. Hậu tố thuộc quy ước mã và liên quan tới tốc độ tang. Tốc độ móc phụ thuộc sơ đồ đi cáp.
AS có dùng cho cầu trục dầm đôi không?
Có. Đây là một trong những cấu hình điển hình của AS 7; khổ đường chạy và tải bánh xe phải chọn theo thiết kế thực tế.
AS có phiên bản phòng nổ không?
Có AS 7 Ex. Certificate/marking phải xác nhận theo đơn hàng.