STAHL AS7125 là một trong những dòng pa lăng tải lớn của nền tảng AS 7. Dữ liệu hiện hành xác nhận cấu hình 25.000 kg với sơ đồ đi cáp 2/1, 50.000 kg với sơ đồ đi cáp 4/1 và khả năng đạt tới 80.000 kg khi sử dụng phương án đi cáp nhiều nhánh phù hợp. Ba biến thể chính gồm AS7125-10, AS7125-12 và AS7125-16.
Thông số kỹ thuật chính của STAHL AS7125

Cấu hình tới 80 tấn
AS7125 có thể được lựa chọn tới 80.000 kg bằng phương án đi cáp nhiều nhánh phù hợp. Ở mức tải này, tốc độ nâng, chiều cao nâng hạ, công suất, động cơ, thông số cáp, cụm móc và kích thước cụm di chuyển phải lấy từ đúng cấu hình kỹ thuật; không nên nội suy từ cấu hình 25 hoặc 50 tấn.
Đối với tải rất lớn, cần đồng thời xem xét tải bánh xe, độ võng kết cấu, hệ số động, tần suất nâng và yêu cầu an toàn của toàn bộ hệ cầu trục.
.png)
Động cơ, hộp giảm tốc và phanh
AS7125 sử dụng động cơ nâng rôto lồng sóc, hộp giảm tốc nhiều cấp, giám sát nhiệt PTC và phanh từ dạng kín. Tùy cấu hình, có thể bổ sung phanh an toàn hoặc phanh giữ tải tại tang cáp. Với dải tải lớn, phanh và chức năng giám sát nên được lựa chọn đồng bộ với toàn bộ hệ thống nâng.
.png)
Cáp, tang và lựa chọn sơ đồ đi cáp
Sơ đồ đi cáp 2/1 ở cấu hình 25 tấn cho tốc độ móc cao hơn so với các phương án nhiều nhánh dùng cho tải lớn. Khi chuyển sang 4/1, 8/2-1 hoặc các phương án nhiều nhánh khác, lợi thế cơ học tăng nhưng tốc độ nâng và chiều cao nâng hạ có thể giảm tương ứng.
Tang cáp một rãnh và tang cáp hai rãnh còn ảnh hưởng tới chuyển động ngang của móc trong quá trình cuốn cáp. Nếu ứng dụng cần hạn chế chuyển vị ngang của móc, tang cáp hai rãnh là phương án cần cân nhắc.
.png)
Cụm di chuyển dầm đôi
Ở dải tải 25–80 tấn, AS7125 thường được kết hợp với cụm di chuyển dầm đôi. Khi thiết kế cầu trục, cần kiểm tra tải bánh xe, khổ đường chạy, khoảng cách từ móc đến dầm, khoảng hở bảo trì, nguồn điện và khả năng tiếp cận các cụm chính. Tốc độ di chuyển xe con thường gặp là 5/20 m/phút ở 50 Hz hoặc 6,3/25 m/phút ở 60 Hz; điều khiển bằng biến tần là tùy chọn theo dự án.
An toàn và giám sát
Tùy cấu hình, AS7125 có thể kết hợp bảo vệ quá tải, công tắc giới hạn hành trình nâng, giám sát nhiệt động cơ và các chức năng giám sát tải, tốc độ, phanh hoặc cáp chùng.
Với tải trọng lớn, nên xác định trước các yêu cầu về liên động, hiển thị tải, dừng khẩn cấp và trạng thái an toàn của hệ điều khiển để lựa chọn cấu hình phù hợp ngay từ đầu.
.png)
Phiên bản AS7125 phòng nổ
Nền tảng AS 7 có phiên bản phòng nổ cho môi trường có nguy cơ cháy nổ. Khu vực nguy hiểm, nhóm khí/bụi, cấp nhiệt độ và ký hiệu chứng nhận phải được xác nhận theo chứng chỉ và cấu hình đặt hàng của thiết bị cụ thể.
Ứng dụng điển hình
AS7125 phù hợp với cầu trục dầm đôi tải lớn, nâng thiết bị công nghệ, rotor, khuôn và cụm máy nặng trong các ngành thép, năng lượng, cơ khí nặng hoặc đóng tàu. Dòng này cũng phù hợp khi dự án cần nhiều mức tốc độ nâng, điều khiển/giám sát mở rộng hoặc phiên bản phòng nổ.
.png)
FAQ về STAHL AS7125
AS7125 có thể nâng bao nhiêu?
Dữ liệu hiện hành xác nhận 25.000 kg với sơ đồ đi cáp 2/1, 50.000 kg với 4/1 và khả năng đạt tới 80.000 kg với phương án đi cáp nhiều nhánh phù hợp.
AS7125-16 có nghĩa là tốc độ nâng 16 m/phút không?
Không. Ở cấu hình 25 tấn–2/1, tốc độ nâng của AS7125-16 là 1,3/8 m/phút tại 50 Hz.
AS7125 50 tấn có cấu hình tang cáp hai rãnh không?
Có. Bảng thông số tùy chọn có cấu hình 50.000 kg, M3, sơ đồ đi cáp 8/2-1 cho cả ba biến thể.
AS7125 có thể lắp trên cầu trục dầm đôi không?
Có. Cụm di chuyển dầm đôi là một cấu hình lắp chính của nền tảng AS.
AS7125 có phiên bản phòng nổ không?
Có nền tảng AS 7 Ex. Chứng nhận cụ thể phải được xác nhận theo cấu hình đặt hàng và môi trường làm việc.
Thông tin cần cung cấp khi chọn AS7125
Để lựa chọn đúng cấu hình pa lăng AS7125 bạn nên chuẩn bị sẵn các yêu cầu, thông tin gửi cho SHM các thông tin như:
Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!