Pa lăng tời mở WorldHoists KA2202 là dòng Double Girder Winch được thiết kế cho hệ cầu trục dầm đôi, phù hợp với các ứng dụng nâng hạ tải trọng trung bình đến lớn trong nhà xưởng công nghiệp, kho vật tư, xưởng cơ khí chế tạo, xưởng kết cấu thép hoặc dây chuyền cần chiều cao nâng hạ lớn.
Model KA2202 sử dụng cấu hình đi cáp kiểu 2:2, phù hợp với dải tải trọng làm việc an toàn (SWL) từ 12.500 kg đến 20.000 kg. Đây là dòng tời mở có dải chiều cao nâng hạ dài hơn so với nhóm KA1204 cùng dải tải, phù hợp khi công trình cần hành trình móc lớn nhưng vẫn muốn duy trì kết cấu tời mở dễ kiểm tra và bảo trì.
Với kết cấu pa lăng tời mở, các cụm chính như motor nâng, tang cuốn, hộp truyền động, cụm xe con, hệ cáp và cụm móc được bố trí theo dạng mở. Thiết kế này giúp thiết bị phù hợp với các hệ cầu trục dầm đôi cần khả năng làm việc ổn định, dễ tiếp cận khi bảo trì và linh hoạt hơn khi tích hợp vào từng dự án cụ thể.
1. Thông số kỹ thuật chính
-
Thương hiệu: WorldHoists.
-
Model: KA2202.
-
Dòng sản phẩm: Pa lăng tời mở / Double Girder Winch.
-
Kiểu lắp đặt: Xe con dầm đôi.
-
Cấu hình cáp: Cấu hình đi cáp kiểu 2:2.
-
Tải trọng làm việc an toàn (SWL): 12.500 kg, 16.000 kg và 20.000 kg.
-
Cấp tốc độ làm việc: 3m/M6 cho tải 12.500 kg, 2m/M5 cho tải 16.000 kg và 1Am/M4 cho tải 20.000 kg.
-
Chiều cao nâng hạ (HOL): Từ 18,6 m đến 69,3 m.
-
Bề rộng W: Mặc định 75 mm.
-
Dải R theo catalogue: Từ 1.700 mm đến 4.200 mm.
-
Đường kính tang cuốn: Ø444 mm.
-
Đường kính cáp thép: Ø15 mm.
-
Cụm móc: Theo tiêu chuẩn DIN15401-5V.
-
Tốc độ nâng hạ: 10/1,7 m/phút, 12,5/2,1 m/phút hoặc các cấu hình vô cấp tương ứng.
-
Tốc độ di chuyển xe con: 0–20 m/phút hoặc 0–32 m/phút.
-
Motor di chuyển xe con: 2×F02 hoặc 2×F03 tùy cấu hình hành trình.
Thông tin chi tiết về kích thước và kỹ thuật của pa lăng tời mở WorldHoists KA2202 từ nhà sản xuất WorldHoists - dựa theo catalogue kỹ thuật:
2. Dải chiều cao nâng hạ (HOL) và khối lượng tham khảo
Dải chiều cao nâng hạ của WorldHoists KA2202 nằm trong khoảng 18,6 - 69,3 m, phù hợp với các hệ cầu trục dầm đôi cần hành trình móc dài trong nhà xưởng cao, kho công nghiệp, khu vực nâng hạ nhiều tầng hoặc dây chuyền yêu cầu chiều cao nâng lớn. Khi chiều cao nâng hạ tăng, giá trị R và khối lượng bộ tời cũng tăng theo, do đó cần đối chiếu kỹ với kết cấu dầm, ray, tải trọng cầu trục và không gian lắp đặt thực tế.
Dải chiều cao nâng hạ (HOL)
(đơn vị: mét) |
R
(đơn vị: mm) |
Khối lượng tham khảo (đơn vị: kg) |
|
18,6 |
1.700 |
2.390 |
|
24,7 |
2.000 |
2.540 |
|
32,8 |
2.400 |
2.720 |
|
38,8 |
2.700 |
2.870 |
|
47 |
3.100 |
3.060 |
|
53 |
3.400 |
3.200 |
|
61,1 |
3.800 |
3.390 |
|
69,3 |
4.200 |
3.570 |
3. Cấu hình tải trọng làm việc an toàn
-
12.500 kg: Cấp tốc độ làm việc 3m/M6.
-
16.000 kg: Cấp tốc độ làm việc 2m/M5.
-
20.000 kg: Cấp tốc độ làm việc 1Am/M4.
-
Định hướng sử dụng: Tải 12.500 kg phù hợp với ứng dụng có tần suất vận hành cao hơn trong nhóm tải này.
-
Định hướng sử dụng: Tải 16.000 kg phù hợp với các ứng dụng công nghiệp cần cân bằng giữa tải trọng và chu kỳ làm việc.
-
Định hướng sử dụng: Tải 20.000 kg phù hợp với tải lớn hơn, nhưng cần kiểm soát kỹ tần suất vận hành, chu kỳ nâng và điều kiện làm việc thực tế.
Với dải tải 12,5–20 tấn, KA2202 phù hợp cho các hệ cầu trục dầm đôi trong xưởng cơ khí, nhà máy sản xuất thiết bị, xưởng kết cấu thép, khu bảo trì cụm máy lớn hoặc kho vật tư nặng cần chiều cao nâng hạ lớn.
Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!
4. Cấu hình tốc độ nâng hạ
4.1. Tỉ số truyền chuyển động 204
-
Tốc độ nâng hạ 2 cấp: 10/1,7 m/phút.
-
Motor nâng 2 cấp: 2×D06 cho tải 12.500 kg và 16.000 kg, hoặc 2×D07 cho tải 20.000 kg.
-
Tốc độ nâng hạ vô cấp: 0–10 m/phút.
-
Motor nâng biến tần: 2×F16 cho tải 12.500 kg và 16.000 kg, hoặc 2×F17 cho tải 20.000 kg.
-
Định hướng lựa chọn: Phù hợp khi cần tốc độ nâng hạ tương đối nhanh nhưng vẫn ưu tiên khả năng kiểm soát tải trong dải 12,5–20 tấn.
-
Ứng dụng phù hợp: Nhà xưởng có hành trình nâng dài, cần nâng hạ ổn định và giảm thời gian chu kỳ vận hành.
4.2. Tỉ số truyền chuyển động 166
-
Tốc độ nâng hạ 2 cấp: 12,5/2,1 m/phút.
-
Motor nâng 2 cấp: 2×D07 cho tải 12.500 kg và 16.000 kg, hoặc 2×D08 cho tải 20.000 kg.
-
Tốc độ nâng hạ vô cấp: 0–12,5 m/phút.
-
Motor nâng biến tần: 2×F17 cho tải 12.500 kg và 16.000 kg, hoặc 2×F18 cho tải 20.000 kg.
-
Định hướng lựa chọn: Phù hợp khi cần tốc độ nâng hạ cao hơn so với nhóm tỉ số truyền chuyển động 204.
-
Ứng dụng phù hợp: Khu vực cần rút ngắn thời gian nâng hạ, nhưng vẫn cần đảm bảo độ ổn định khi xử lý tải trọng lớn.
4.3. Tỉ số truyền chuyển động 135
-
Tốc độ nâng hạ vô cấp: 0–16 m/phút.
-
Motor nâng biến tần: 2×F18 cho tải 12.500 kg và 16.000 kg, hoặc 2×F19 cho tải 20.000 kg.
-
Định hướng lựa chọn: Phù hợp khi cần dải tốc độ nâng hạ rộng hơn và ưu tiên điều khiển bằng biến tần.
-
Ứng dụng phù hợp: Dây chuyền cần tốc độ nâng cao, điều khiển mượt, giảm rung lắc tải và căn chỉnh vị trí chính xác.
Giải thích mã motor nâng
-
Nhóm motor D: Là motor đổi cực, dùng cho cấu hình nâng hạ 2 cấp tốc độ.
-
Nhóm motor F: Là motor dùng cho cấu hình điều khiển vô cấp/biến tần.
-
D06: Thường dùng cho cấu hình 12.500 kg và 16.000 kg ở nhóm tỉ số truyền chuyển động 204.
-
D07: Có thể dùng cho cấu hình 20.000 kg ở nhóm tỉ số truyền chuyển động 204, hoặc cho cấu hình 12.500 kg và 16.000 kg ở nhóm tỉ số truyền chuyển động 166.
-
D08: Thường dùng cho cấu hình 20.000 kg ở nhóm tỉ số truyền chuyển động 166.
-
F16: Thường dùng cho cấu hình 12.500 kg và 16.000 kg ở dải tốc độ vô cấp 0–10 m/phút.
-
F17: Có thể dùng cho cấu hình 20.000 kg ở dải 0–10 m/phút, hoặc cho cấu hình 12.500 kg và 16.000 kg ở dải 0–12,5 m/phút.
-
F18: Có thể dùng cho cấu hình 20.000 kg ở dải 0–12,5 m/phút, hoặc cho cấu hình 12.500 kg và 16.000 kg ở dải 0–16 m/phút.
-
F19: Thường dùng cho cấu hình 20.000 kg ở dải tốc độ vô cấp 0–16 m/phút.
Cấu hình 2 cấp tốc độ phù hợp khi cần phương án vận hành đơn giản, dễ điều khiển và tối ưu chi phí đầu tư. Cấu hình vô cấp/biến tần phù hợp hơn khi cần tăng giảm tốc mượt, hạn chế rung lắc tải, kiểm soát tốc độ linh hoạt và căn chỉnh vị trí chính xác.
5. Cấu hình di chuyển xe con
-
Tỉ số chuyển động hành trình 90: Tốc độ di chuyển xe con 0–20 m/phút, sử dụng motor 2×F02.
-
Tỉ số chuyển động hành trình 63: Tốc độ di chuyển xe con 0–32 m/phút, sử dụng motor 2×F03.
-
Định hướng lựa chọn: Tốc độ 0–20 m/phút phù hợp khi cần kiểm soát tải ổn định hơn trong khu vực có nhiều điểm dừng hoặc yêu cầu đặt tải chính xác.
-
Định hướng lựa chọn: Tốc độ 0–32 m/phút phù hợp với hành trình dài, cần rút ngắn thời gian di chuyển xe con và tăng hiệu suất vận hành.
Khi chọn tốc độ di chuyển xe con, cần kiểm tra đồng thời chiều dài đường chạy, khẩu độ cầu trục, điều kiện ray, bánh xe, yêu cầu chống lắc, mật độ vận hành và khoảng cách an toàn trong khu vực làm việc.
6. Đặc điểm nổi bật của WorldHoists KA2202
-
Kết cấu pa lăng tời mở phù hợp cho hệ cầu trục dầm đôi tải 12,5–20 tấn.
-
Cấu hình đi cáp kiểu 2:2 giúp đáp ứng tốt các ứng dụng cần chiều cao nâng hạ lớn.
-
Chiều cao nâng hạ đạt từ 18,6 m đến 69,3 m theo catalogue.
-
Tang cuốn Ø444 mm và cáp thép Ø15 mm phù hợp với hành trình nâng dài.
-
Cụm móc theo tiêu chuẩn DIN15401-5V.
-
Có lựa chọn nâng hạ 2 cấp tốc độ hoặc nâng hạ vô cấp bằng biến tần.
-
Tốc độ nâng hạ có thể đạt 10/1,7 m/phút, 12,5/2,1 m/phút, 0–10 m/phút, 0–12,5 m/phút hoặc 0–16 m/phút tùy cấu hình.
-
Tốc độ di chuyển xe con có hai lựa chọn 0–20 m/phút và 0–32 m/phút.
-
Thiết kế tời mở giúp thuận tiện hơn trong kiểm tra, bảo trì và thay thế các cụm truyền động.
-
Phù hợp với các hệ cầu trục yêu cầu chiều cao nâng lớn, tải trọng ổn định và cấu hình kỹ thuật rõ ràng.
7. Ứng dụng phù hợp
Pa lăng tời mở WorldHoists KA2202 phù hợp cho các hệ nâng hạ trong:
-
Xưởng cơ khí chế tạo tải trung bình đến nặng.
-
Xưởng gia công kết cấu thép.
-
Nhà máy sản xuất thiết bị công nghiệp.
-
Khu vực bảo trì, thay thế cụm máy lớn.
-
Kho thép và kho vật tư tải trọng lớn.
-
Dây chuyền lắp ráp thiết bị nặng.
-
Hệ cầu trục dầm đôi tải 12,5–20 tấn.
-
Nhà xưởng cần chiều cao nâng hạ lớn.
-
Khu vực cần thiết bị tời mở dễ kiểm tra và bảo trì.
SHM - nhà phân phối chính thức các sản phẩm pa lăng thương hiệu WorldHoists tại Việt Nam
SHM là đại lý, nhà phân phối chính thức các sản phẩm pa lăng thương hiệu WorldHoists tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi có đầy đủ năng lực tư vấn kỹ thuật, triển khai lắp đặt các dòng sản phẩm pa lăng tại thị trường Việt Nam.

Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!