Pa lăng tiêu chuẩn WorldHoist KNK2104

Mã SP: SKU00094
Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng

WorldHoist KNK2104 là dòng pa lăng tiêu chuẩn (Normal Headroom Hoist) thuộc series K2 của WorldHoist, được thiết kế cho cầu trục dầm đơn (single girder crane) hoặc hệ monorail cần một giải pháp nâng hạ gọn, ổn định và phù hợp với nhóm tải trung bình.

Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!

hoặc
Để lại số điện thoại để được tư vấn
  • Nhập khẩu chính hãng 100%
  • Uy tín chất lượng an toàn
  • Hỗ trợ tư vấn tức thì 24/7
  • Bào hành chuẩn chính sách

WorldHoist KNK2104 là dòng pa lăng tiêu chuẩn (Normal Headroom Hoist) thuộc series K2 của WorldHoist, được thiết kế cho cầu trục dầm đơn (single girder crane) hoặc hệ monorail cần một giải pháp nâng hạ gọn, ổn định và phù hợp với nhóm tải trung bình.

Model này sử dụng sơ đồ đi cáp kiểu 1:4, phù hợp với dải tải trọng làm việc từ 2.000–3.200 kg. Theo catalogue, KNK2104 có hai mức chiều cao nâng hạ (HOL)6 m9.5 m, phù hợp với nhiều nhà xưởng sản xuất, kho công nghiệp, khu vực bảo trì thiết bị, line lắp ráp hoặc hệ cầu trục dầm đơn tải nhẹ đến trung bình.

Khác với nhóm pa lăng thu móc cao / pa lăng tiết kiệm chiều cao nâng, dòng pa lăng tiêu chuẩn không ưu tiên tối đa việc rút ngắn khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính. Vì vậy, KNK2104 phù hợp hơn với các nhà xưởng có đủ chiều cao lắp đặt, cần giải pháp pa lăng tiêu chuẩn đơn giản, dễ tích hợp và tối ưu chi phí đầu tư.

Nếu quý khách cần tư vấn cụ thể hơn hãy liên hệ trực tiếp với SHM thông qua hotline: 0352 878 868 hoặc 0789 376 856

1. Thông số kỹ thuật chính của WorldHoist KNK2104

1. Thông số kỹ thuật chính của WorldHoist KNK2104-1

2. Khi nào nên chọn WorldHoist KNK2104?

WorldHoist KNK2104 phù hợp khi khách hàng cần một bộ pa lăng tiêu chuẩn cho cầu trục dầm đơn có dải tải trọng từ 2.000–3.200 kg, chiều cao nâng hạ không quá lớn và không gian nhà xưởng đủ để lắp pa lăng tiêu chuẩn.

2. Khi nào nên chọn WorldHoist KNK2104-1

Nếu nhà xưởng bị hạn chế chiều cao, cần tối ưu khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính, nên cân nhắc nhóm pa lăng thu móc cao WorldHoist thay vì dùng pa lăng tiêu chuẩn. Nếu tải trọng làm việc vượt 3.200 kg, cần chuyển sang model khác phù hợp hơn trong catalogue.

3. Ưu điểm kỹ thuật của KNK2104

3.1. Phù hợp cầu trục dầm đơn tiêu chuẩn

KNK2104 là lựa chọn phù hợp cho các hệ cầu trục dầm đơn có không gian lắp đặt đủ rộng, không cần tối ưu chiều cao móc ở mức cao nhất. Thiết kế pa lăng tiêu chuẩn giúp quá trình lựa chọn, lắp đặt và bảo trì đơn giản hơn trong nhiều ứng dụng nhà xưởng phổ thông.

Với C = 590 mm, thông số này cho biết khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính theo bản vẽ catalogue. Khi triển khai thực tế, SHM cần kiểm tra lại C cùng bề rộng cánh dầm (B), chiều cao móc yêu cầu và không gian làm việc thực tế của nhà xưởng.

3.2. Dải tải trọng 2.000–3.200 kg

KNK2104 đáp ứng ba mức tải trọng làm việc chính:

3.2 Dải tải trọng 2.000–3.200 kg

Khi chọn tải trọng, không nên chỉ dựa vào tải lớn nhất. Cần kiểm tra thêm tần suất vận hành, tỷ lệ nâng gần tải tối đa, thời gian làm việc mỗi ca và yêu cầu kiểm soát tải.

3.3. Có lựa chọn 2 cấp tốc độ hoặc vô cấp/biến tần

KNK2104 có thể lựa chọn cấu hình nâng hạ 2 cấp tốc độ hoặc vô cấp/biến tần. Cấu hình 2 cấp tốc độ phù hợp với ứng dụng nâng hạ thông dụng, cần tốc độ nhanh/chậm rõ ràng. Cấu hình vô cấp/biến tần phù hợp hơn khi cần vận hành êm, giảm giật tải và định vị tải chính xác hơn.

4. Sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 trên KNK2104

Sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 nghĩa là hệ cáp của pa lăng được bố trí để tải được treo qua bốn nhánh cáp chịu lực. Sơ đồ này giúp tăng khả năng nâng tải của pa lăng, nhưng đổi lại tốc độ dịch chuyển của móc nâng sẽ giảm tương ứng so với tốc độ kéo cáp trên tang cuốn.

Với WorldHoist KNK2104, sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 là cơ sở để thiết bị đáp ứng dải tải trọng làm việc 2.000–3.200 kg trong cấu trúc pa lăng tiêu chuẩn. Khi tư vấn kỹ thuật, cần giải thích rõ rằng sơ đồ đi cáp ảnh hưởng trực tiếp đến tải trọng làm việc, tốc độ nâng hạ, kích thước cụm móc và quy trình kiểm tra thiết bị khi vận hành.

4.1. Bảng kích thước lắp đặt KNK2104

3.5. Bảng kích thước lắp đặt KNK2104-1

4.2. Bảng hiệu chỉnh theo motor nâng

3.6 - 3.7. Bảng hiệu chỉnh theo motor nâng - KNK2104-1

Diễn giải:

  • D01, D02, D03 là các mã motor nâng cho cấu hình 2 cấp tốc độ.
  • F11, F12, F13 là các mã motor nâng cho cấu hình vô cấp/biến tần.
  • L6 là kích thước hiệu chỉnh theo motor nâng.
  • W0 là khối lượng hiệu chỉnh theo motor nâng.

Với WorldHoist KNK2104, phần di chuyển xe con / pa lăng sử dụng tỉ số truyền chuyển động 42, với hai lựa chọn tốc độ 0–20 m/phút hoặc 0–32 m/phút. Khi lựa chọn tốc độ di chuyển, cần kiểm tra chiều dài đường chạy, không gian vận hành, yêu cầu định vị tải và điều kiện an toàn trong nhà xưởng.

4.3. Cấu hình tốc độ nâng hạ

Cấu hình tốc độ nâng hạ - KNK2104-1

5. So sánh nhanh KNK2104 tiêu chuẩn và KNK2104 thu móc cao

Điểm quan trọng: pa lăng tiêu chuẩn KNK2104pa lăng thu móc cao KNK2104 có thể cùng dải tải, nhưng khác mục tiêu thiết kế. Nếu khách hàng cần tối ưu chiều cao móc, nên kiểm tra dòng thu móc cao. Nếu nhà xưởng đủ chiều cao và cần giải pháp phổ thông hơn, KNK2104 tiêu chuẩn là lựa chọn phù hợp.

So sánh nhanh KNK2104 tiêu chuẩn và KNK2104 thu móc cao-1

SHM Cranes triển khai pa lăng tiêu chuẩn KNK2104 như thế nào?

Do nhu cầu của mỗi khách hàng, chủ đầu tư khác nhau nên SHM linh hoạt trong việc hỗ trợ khách hàng. Chúng tôi có giải pháp đơn lẻ tới tổng quan, cụ thể như:

1) Đối với khách hàng chỉ mua pa lăng:

Bước 1: Tư vấn, báo giá:
- Căn cứ vào các thông tin yêu cầu của khách hàng như: tải trọng nâng, chiều cao nâng, loại dầm đơn/ dầm đôi, môi trường làm việc (thông thường/ phòng nổ ..), chế độ làm việc nhiều, ít, nặng, nhẹ, thường xuyên, không thường xuyên ... để chọn FEM/ISO, tốc độ nhanh/ chậm ...
 SHM sẽ chọn và báo giá loại phù hợp với yêu cầu của khách hàng
Bước 2: Đặt hàng
- Khi khách hàng đặt hàng: SHM sẽ gửi Hợp đồng/ đơn hàng có thể hiện rõ thông tin Bên Mua, Bên Bán, thông số kỹ thuật của thiết bị, giá, thời gian giao hàng, quyền/ trách nhiệm của các bên..., để 2 bên ký xác nhận.
- Đơn đặt hàng/ Hợp đồng có hiệu lực sau khi 2 bên ký Hợp đồng và Bên Bán nhận được tạm ứng hoặc thanh toán từ bên Mua.
Bước 3: Chuẩn bị hàng hóa
- Đối với hàng hóa có sẵn tại kho, chúng tôi sẽ tiến hành chuẩn bị hàng hóa để giao theo Quy định của Hợp đồng hoặc đơn đặt hàng
- Đối với hàng hóa không có sẵn: SHM sẽ tiến hành đặt hàng với nhà máy sản xuất
Bước 4: Giao hàng, nghiệm thu
- Sau khi hàng hóa đã được nhập về kho bên Bán hoặc có sẵn tại kho bên Bán, Bên bán sẽ liên hệ với bên Mua để xác nhận lại thời gian, địa điểm giao hàng và tiến hành giao hàng theo thỏa thuận của Hợp đồng/ đơn hàng.
- Hai bên tiến hành nghiệm thu thiết bị khi giao nhận hàng hoặc theo thỏa thuận của Hợp đồng.

2. Đối với khách hàng cần triển khai đồng bộ cho hệ thống cầu trục, cổng trục trong nhà xưởng.

SHM Cranes có thể định vị KNK2104 như một giải pháp đồng bộ gồm thiết bị - tư vấn kỹ thuật - tích hợp cầu trục - lắp đặt - bảo trì.

2.1. Tư vấn chọn cấu hình

Trước khi báo giá, SHM cần thu thập tối thiểu:
  • Tải trọng làm việc lớn nhất.
  • Chiều cao nâng hạ yêu cầu: 6 m hay 9.5 m.
  • Nhu cầu tốc độ nâng hạ.
  • Kiểu điều khiển nâng: 2 cấp tốc độ hay vô cấp/biến tần.
  • Bề rộng cánh dầm (B).
  • Kích thước C yêu cầu.
  • Chiều dài đường chạy.
  • Cao độ dầm, cao độ móc yêu cầu, mặt cắt nhà xưởng.
  • Tần suất vận hành/ngày.
  • Môi trường làm việc.
  • Nhu cầu điều khiển: tay bấm, remote, biến tần, giới hạn hành trình, khóa liên động.

2.2. Tích hợp vào cầu trục dầm đơn hoặc monorail.

Khi tích hợp KNK2104 vào cầu trục dầm đơn (single girder crane), SHM cần kiểm tra khả năng tương thích giữa pa lăng và dầm chính, bao gồm bề rộng cánh dầm (B), kích thước C, hành trình móc, hệ cấp điện và không gian hai đầu đường chạy.
 
Với hệ monorail, cần kiểm tra thêm tuyến dầm, điểm dừng, bán kính cong nếu có và các vùng có nguy cơ va chạm.

2.3. Lắp đặt, căn chỉnh và chạy thử

Sau khi lắp đặt, cần kiểm tra:
  • Độ phù hợp giữa bánh xe con chạy và cánh dầm.
  • Hành trình di chuyển xe con / pa lăng.
  • Giới hạn nâng/hạ.
  • Phanh nâng.
  • Hướng quấn cáp.
  • Tốc độ nâng hạ.
  • Tốc độ di chuyển xe con / pa lăng.
  • Vận hành không tải.
  • Vận hành có tải thử theo quy trình kỹ thuật.
  • Độ rung, tiếng ồn và khả năng dừng tải.

2.4. Bảo trì định kỳ

Các hạng mục nên kiểm tra định kỳ gồm dây cáp, cụm móc, phanh, motor nâng, motor di chuyển xe con, bánh xe con chạy, tủ điện, công tắc giới hạn, tang cuốn, bộ dẫn cáp và tình trạng vận hành thực tế.

Nếu quý khách còn bất cứ thắc mắc nào và cần được giải đáp thêm thì vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của SHM theo số 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 .Trân trọng cảm ơn!

 

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

nhận tư vấn
Gửi thông tin
(*) Sau khi "GỬI THÔNG TIN" chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn trong thời gian sớm nhất. (*) Để được tư vấn và báo giá nhanh chóng hơn vui lòng liên hệ trực tiếp với hotline 0325 878 868 - 0789 376 856