WorldHoist KNK5104 là dòng pa lăng thu móc cao / pa lăng tiết kiệm chiều cao nâng thuộc series K5 của WorldHoist, mẫu pa lăng tiết kiệm chiều cao nâng cho cầu trục dầm đơn dải tải trọng 12.500–20.000 kg, sử dụng sơ đồ đi cáp kiểu 1:4, phù hợp cho nhà xưởng cơ khí nặng, nhà máy sản xuất thiết bị, khu vực bảo trì máy móc lớn, kho vật tư nặng hoặc các công trình cần thay thế pa lăng cũ nhưng vẫn muốn tối ưu chiều cao nâng hạ hữu dụng.
Với thiết kế thu móc cao, KNK5104 giúp tối ưu C - khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính, từ đó hỗ trợ tăng không gian nâng hạ trong nhà xưởng mà không cần cải tạo quá nhiều kết cấu mái, vai cột hoặc cao độ ray hiện hữu.
Nếu quý khách cần tư vấn cụ thể hơn hãy liên hệ trực tiếp với SHM thông qua hotline: 0352 878 868 hoặc 0789 376 856
1. Thông số kỹ thuật chính của WorldHoist KNK5104
|
Hạng mục |
Thông tin |
|
Dòng sản phẩm |
Pa lăng thu móc cao / pa lăng tiết kiệm chiều cao nâng |
|
Thương hiệu |
WorldHoist |
|
Model |
KNK5104 |
|
Series |
K5 |
|
Sơ đồ đi cáp |
Kiểu 1:4 |
|
Tải trọng làm việc |
12.500 kg;
16.000 kg;
20.000 kg
|
|
Chế độ làm việc |
12.500 kg: 3m/M6;
16.000 kg: 2m/M5;
20.000 kg: 1Am/M4
|
|
Chiều cao nâng hạ (HOL) |
Khoảng 7.5–18 m, cần đối chiếu theo từng cấu hình catalogue |
|
Bề rộng cánh dầm (B) |
300–710 mm |
|
Tốc độ nâng hạ |
5/0.8 m/phút |
|
Tốc độ nâng hạ vô cấp/biến tần |
0–5 m/phút |
|
Motor nâng hạ |
D06/D07 cho 2 cấp tốc độ; F16/F17 cho vô cấp/biến tần |
|
Tốc độ di chuyển xe con / pa lăng |
0–20 m/phút |
|
Motor di chuyển xe con |
2 × F03 |
|
Moto xe con đi ngang |
E150(F16) / ≤7.5 kW hoặc E230(F17) / ≤7.5 kW |
|
Khối lượng |
Khoảng 1.641 + W0 kg đến 1.938 + W0 kg, bao gồm: khối lượng sản phẩm + khối lượng đóng gói |
|
C |
Khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính, cần tăng thêm 100 mm để đảm bảo an toàn |
Chi tiết nhất. Mời các bạn tham khảo trong catalogue của nhà sản xuất WorldHoist:

2. Khi nào nên chọn WorldHoist KNK5104?
WorldHoist KNK5104 phù hợp khi khách hàng cần một bộ pa lăng thu móc cao cho cầu trục dầm đơn có dải tải trọng làm việc từ 12.500–20.000 kg, đồng thời cần tối ưu chiều cao móc trong không gian nhà xưởng bị giới hạn.
.png)
Nếu tải trọng làm việc chỉ ở mức 12.500 kg và thông số kỹ thuật của KNH4104-12.5t đã đáp ứng, có thể cân nhắc KNH4104-12.5t trước. Nếu tải vượt 12.500 kg, hoặc cần dải tải 16.000–20.000 kg, nên chuyển sang kiểm tra KNK5104.
3. Ưu điểm kỹ thuật của KNK5104
3.1. Tối ưu chiều cao nâng hạ cho nhóm tải lớn
Với tải trọng làm việc từ 12.500–20.000 kg, cụm pa lăng, cụm móc, tang cuốn, motor, bánh xe con chạy và kết cấu treo có kích thước lớn hơn đáng kể so với nhóm 4–10 tấn. Vì vậy, việc tối ưu C - khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính có vai trò quan trọng trong thiết kế tổng thể cầu trục dầm đơn.
Dòng pa lăng thu móc cao giúp cụm móc có thể tiếp cận gần dầm hơn, từ đó cải thiện chiều cao nâng hạ hữu dụng trong cùng một điều kiện nhà xưởng.
3.2. Phù hợp dải tải trọng làm việc 12.500 – 20.000 kg
KNK5104 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng nâng hạ tải lớn trong nhà máy và xưởng sản xuất.

Khi chọn model này, SHM cần kiểm tra kỹ tải trọng thực tế, hệ số dự phòng, tần suất nâng hạ, số ca vận hành, môi trường làm việc và khả năng chịu tải của dầm chính.
4. Sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 trên KNK5104
Sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 nghĩa là hệ cáp của pa lăng được bố trí để tải được treo qua bốn nhánh cáp chịu lực. Sơ đồ này giúp tăng khả năng nâng tải của pa lăng, nhưng đổi lại tốc độ dịch chuyển của móc nâng sẽ giảm tương ứng so với tốc độ kéo cáp trên tang cuốn.
Với WorldHoist KNK5104, sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 là nền tảng để thiết bị đáp ứng dải tải trọng làm việc từ 12.500–20.000 kg trong cấu trúc pa lăng thu móc cao. Khi tư vấn kỹ thuật, cần giải thích rõ rằng sơ đồ đi cáp ảnh hưởng trực tiếp đến tải trọng làm việc, tốc độ nâng hạ, kích thước cụm móc, số nhánh cáp chịu lực và quy trình kiểm tra thiết bị khi vận hành.
Bảng kích thước lắp đặt KNK5104

5. Motor nâng và thông số W0 trên KNK5104
Trong catalogue, các mã motor nâng của KNK5104 cần được đọc cùng bảng thông số kỹ thuật tương ứng. Không nên tự quy đổi mã motor thành công suất nếu bảng catalogue không nêu trực tiếp.
|
Hạng mục |
Cách hiểu |
|
Motor nâng |
Mã motor dùng cho chuyển động nâng hạ của pa lăng |
|
Motor D |
Thường dùng cho cấu hình nâng hạ 2 cấp tốc độ |
|
Motor F |
Thường dùng cho cấu hình nâng hạ vô cấp/biến tần |
|
L6 |
Kích thước hiệu chỉnh theo motor nâng |
|
W0 |
Khối lượng hiệu chỉnh theo motor nâng |
Các mã motor nâng trong catalogue ảnh hưởng đến tốc độ nâng hạ, kích thước hiệu chỉnh L6 và khối lượng hiệu chỉnh W0 của pa lăng. Khi tính khối lượng thực tế, cần lấy giá trị Weight + W0 kg, bao gồm khối lượng sản phẩm và khối lượng đóng gói.
5.1. Cấu hình tốc độ nâng hạ
Với dải tải trọng làm việc 12.500–20.000 kg, tốc độ nâng hạ cần được chọn theo hướng ưu tiên kiểm soát tải, giảm rung lắc và đảm bảo an toàn. Nếu khách hàng cần định vị tải chính xác hơn khi nâng khuôn, cụm máy hoặc kết cấu thép nặng, cấu hình vô cấp/biến tần nên được ưu tiên xem xét.
5.2. Cấu hình di chuyển xe con / pa lăng
Với tải trọng làm việc 12.500–20.000 kg, không nên mặc định chọn tốc độ di chuyển xe con / pa lăng cao nhất. Nếu khu vực vận hành có nhiều người làm việc, không gian hẹp hoặc tải cần định vị chính xác, tốc độ thấp hơn thường an toàn và phù hợp hơn. Nếu đường chạy dài, quy trình nâng hạ lặp lại và yêu cầu năng suất cao hơn, có thể cân nhắc tốc độ cao hơn sau khi đánh giá điều kiện vận hành.

6. Dây cáp, cụm móc và lưu ý kỹ thuật

7. Ứng dụng phù hợp tại Việt Nam
WorldHoist KNK5104 phù hợp với các nhà xưởng cần pa lăng thu móc cao cho cầu trục dầm đơn có dải tải trọng làm việc từ 12.500–20.000 kg, đồng thời cần tối ưu chiều cao móc trong không gian lắp đặt.

Nếu quý khách còn bất cứ thắc mắc nào và cần được giải đáp thêm thì vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của SHM theo số 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 .Trân trọng cảm ơn!