Pa lăng tời mở WorldHoists KA1204

Mã SP: SKU00130
Liên hệ
Tình trạng: Còn hàng

Pa lăng tời mở WorldHoists KA1204 là dòng Double Girder Winch được thiết kế cho hệ cầu trục dầm đôi, phù hợp với các ứng dụng nâng hạ tải trọng lớn trong nhà xưởng công nghiệp, xưởng cơ khí, kho vật tư, khu sản xuất kết cấu thép hoặc dây chuyền cần hành trình nâng ổn định.

Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!

hoặc
Để lại số điện thoại để được tư vấn
  • Nhập khẩu chính hãng 100%
  • Uy tín chất lượng an toàn
  • Hỗ trợ tư vấn tức thì 24/7
  • Bào hành chuẩn chính sách

Pa lăng tời mở WorldHoists KA1204 là dòng Double Girder Winch được thiết kế cho hệ cầu trục dầm đôi, phù hợp với các ứng dụng nâng hạ tải trọng lớn trong nhà xưởng công nghiệp, xưởng cơ khí, kho vật tư, khu sản xuất kết cấu thép hoặc dây chuyền cần hành trình nâng ổn định.

1. Tổng quan sản phẩm pa lăng tời mở WorldHoists KA1204

Model KA1204 sử dụng cấu hình đi cáp kiểu 2:4, phù hợp với dải tải trọng làm việc an toàn (SWL) từ 12.500 kg đến 20.000 kg. So với cấu hình đi cáp kiểu 2:2, cấu hình 2:4 được định hướng cho nhóm tải lớn hơn, ưu tiên khả năng nâng tải ổn định và kiểm soát tải tốt hơn trong hệ cầu trục dầm đôi.

Với kết cấu pa lăng tời mở, các cụm chính như motor nâng, tang cuốn, hộp truyền động, cụm xe con và cụm móc được bố trí theo dạng mở. Thiết kế này giúp thuận tiện hơn trong quá trình kiểm tra, bảo trì và tích hợp vào các hệ cầu trục dầm đôi có yêu cầu kỹ thuật riêng.

2. Thông số kỹ thuật chính

  • Thương hiệu: WorldHoists.
  • Model: KA1204.
  • Dòng sản phẩm: Pa lăng tời mở / Double Girder Winch.
  • Kiểu lắp đặt: Xe con dầm đôi.
  • Cấu hình cáp: Cấu hình đi cáp kiểu 2:4.
  • Tải trọng làm việc an toàn (SWL): 12.500 kg và 20.000 kg.
  • Cấp tốc độ làm việc: 3m/M6 cho tải 12.500 kg và 2m/M5 cho tải 20.000 kg.
  • Chiều cao nâng hạ (HOL): Từ 7,4 m đến 34,5 m.
  • Bề rộng W: Mặc định 75 mm.
  • Dải R theo catalogue: Từ 1.400 mm đến 4.200 mm.
  • Đường kính tang cuốn: Ø320 mm.
  • Đường kính cáp thép: Ø11 mm.
  • Cụm móc: Theo tiêu chuẩn DIN15401-5V; riêng tải 20 tấn cần dùng móc DIN15401-10T theo ghi chú catalogue.
  • Tốc độ nâng hạ: 5/0,8 m/phút, 8/1,3 m/phút hoặc các cấu hình vô cấp tương ứng.
  • Tốc độ di chuyển xe con: 0–20 m/phút hoặc 0–32 m/phút.
  • Motor di chuyển xe con: 2×F02 hoặc 2×F03 tùy cấu hình hành trình.
Thông tin chi tiết về kích thước và kỹ thuật của pa lăng tời mở WorldHoists KA1204 từ nhà sản xuất WorldHoists - dựa theo catalogue kỹ thuật:
catalogue-pa-lang-toi-mo-KA1204

3. Dải chiều cao nâng hạ (HOL) và khối lượng tham khảo

Dải chiều cao nâng hạ của WorldHoists KA1204 nằm trong khoảng 7,4–34,5 m, phù hợp với nhiều hệ cầu trục dầm đôi tải lớn trong nhà xưởng công nghiệp. Khi chiều cao nâng hạ tăng, giá trị R và khối lượng bộ tời cũng tăng tương ứng, do đó cần đối chiếu kỹ với kết cấu dầm, ray, chiều cao nhà xưởng và tải trọng tác dụng lên cầu trục.

Dải chiều cao nâng hạ (HOL) (đơn vị: mét)

R

(đơn vị: mm)

Khối lượng tham khảo (đơn vị: kg)
7,4 1.400 1.690
10,3 1.700 1.780
13,2 2.000 1.880
17,1 2.400 2.010
20 2.700 2.110
23,9 3.100 2.230
26,8 3.400 2.330
30,6 3.800 2.460
34,5 4.200 2.590

4. Cấu hình tải trọng làm việc an toàn

  • 12.500 kg: Cấp tốc độ làm việc 3m/M6.
  • 20.000 kg: Cấp tốc độ làm việc 2m/M5.
  • Ghi chú kỹ thuật: Tải 20.000 kg có ký hiệu dấu sao trong catalogue, cần trang bị móc DIN15401-10T theo ghi chú của nhà sản xuất.

Với dải tải 12,5–20 tấn, KA1204 phù hợp cho các ứng dụng nâng hạ tải nặng hơn so với nhóm KA1202. Đây là nhóm tải thường gặp trong xưởng kết cấu thép, xưởng cơ khí chế tạo, nhà máy sản xuất thiết bị, khu lắp ráp cụm máy lớn hoặc kho vật tư công nghiệp nặng.

5. Cấu hình tốc độ nâng hạ

5.1. Tỉ số truyền chuyển động 161

  • Tốc độ nâng hạ 2 cấp: 5/0,8 m/phút.
  • Motor nâng 2 cấp: 1×D06 cho tải 12.500 kg hoặc 1×D07 cho tải 20.000 kg.
  • Tốc độ nâng hạ vô cấp: 0–5 m/phút.
  • Motor nâng biến tần: 1×F16 cho tải 12.500 kg hoặc 1×F17 cho tải 20.000 kg.
  • Định hướng lựa chọn: Phù hợp khi cần ưu tiên khả năng kiểm soát tải, nâng hạ ổn định và vận hành an toàn với tải trọng lớn.
  • Ứng dụng phù hợp: Khu vực nâng tải nặng, cần tốc độ vừa phải và khả năng đặt tải chính xác.

5.2. Tỉ số truyền chuyển động 103

  • Tốc độ nâng hạ 2 cấp: 8/1,3 m/phút.
  • Motor nâng 2 cấp: 2×D06 cho tải 12.500 kg hoặc 2×D07 cho tải 20.000 kg.
  • Tốc độ nâng hạ vô cấp: 0–8 m/phút.
  • Motor nâng biến tần: 2×F16 cho tải 12.500 kg hoặc 2×F17 cho tải 20.000 kg.
  • Định hướng lựa chọn: Phù hợp khi cần tốc độ nâng hạ cao hơn để rút ngắn chu kỳ vận hành.
  • Ứng dụng phù hợp: Nhà xưởng có hành trình nâng lớn, yêu cầu tăng năng suất nâng hạ nhưng vẫn cần kiểm soát tải tốt.

6. Giải thích mã motor nâng

  • Nhóm motor D: Là motor đổi cực, dùng cho cấu hình nâng hạ 2 cấp tốc độ.
  • Nhóm motor F: Là motor dùng cho cấu hình điều khiển vô cấp/biến tần.
  • D06: Thường dùng cho cấu hình 12.500 kg trong các phương án tương ứng.
  • D07: Thường dùng cho cấu hình 20.000 kg trong các phương án tương ứng.
  • F16: Dùng cho phương án biến tần của nhóm tải 12.500 kg.
  • F17: Dùng cho phương án biến tần của nhóm tải 20.000 kg.

Cấu hình 2 cấp tốc độ phù hợp khi cần vận hành đơn giản, dễ điều khiển và tối ưu chi phí. Cấu hình vô cấp/biến tần phù hợp hơn khi cần nâng hạ êm, giảm rung lắc tải, kiểm soát tốc độ linh hoạt và căn chỉnh vị trí chính xác.

7. Cấu hình di chuyển xe con

  • Tỉ số chuyển động hành trình 90: Tốc độ di chuyển xe con 0–20 m/phút, sử dụng motor 2×F02.
  • Tỉ số chuyển động hành trình 63: Tốc độ di chuyển xe con 0–32 m/phút, sử dụng motor 2×F03.
  • Ghi chú kỹ thuật: Cấu hình di chuyển 0–32 m/phút cần trang bị bánh xe 200 mm theo ghi chú catalogue.
  • Định hướng lựa chọn: Tốc độ 0–20 m/phút phù hợp khi cần kiểm soát tải ổn định hơn, còn tốc độ 0–32 m/phút phù hợp với hành trình dài và yêu cầu rút ngắn thời gian di chuyển xe con.

Khi chọn tốc độ di chuyển xe con, cần kiểm tra đồng thời chiều dài đường chạy, khẩu độ cầu trục, điều kiện ray, bánh xe, yêu cầu chống lắc và mật độ vận hành trong khu vực làm việc.

Đặc điểm nổi bật của WorldHoists KA1204

  • Kết cấu pa lăng tời mở phù hợp cho hệ cầu trục dầm đôi tải lớn.
  • Cấu hình đi cáp kiểu 2:4 phù hợp với dải tải 12.500–20.000 kg.
  • Chiều cao nâng hạ đạt từ 7,4 m đến 34,5 m theo catalogue.
  • Tang cuốn Ø320 mm và cáp thép Ø11 mm phù hợp cho nhóm tải nặng.
  • Có lựa chọn nâng hạ 2 cấp tốc độ hoặc nâng hạ vô cấp bằng biến tần.
  • Tốc độ nâng hạ có thể đạt 5/0,8 m/phút, 8/1,3 m/phút, 0–5 m/phút hoặc 0–8 m/phút tùy cấu hình.
  • Tốc độ di chuyển xe con có hai lựa chọn 0–20 m/phút0–32 m/phút.
  • Cấu hình 0–32 m/phút cần dùng bánh xe 200 mm theo khuyến nghị catalogue.
  • Tải 20 tấn cần dùng cụm móc DIN15401-10T theo ghi chú của nhà sản xuất.
  • Thiết kế tời mở giúp thuận tiện hơn trong kiểm tra, bảo trì và thay thế các cụm truyền động.

8. Ứng dụng phù hợp

Pa lăng tời mở WorldHoists KA1204 phù hợp cho các hệ nâng hạ trong:

  • Xưởng cơ khí chế tạo tải nặng.
  • Xưởng gia công kết cấu thép.
  • Kho thép và kho vật tư công nghiệp.
  • Nhà máy sản xuất thiết bị nặng.
  • Dây chuyền lắp ráp máy móc lớn.
  • Trạm bảo trì thiết bị công nghiệp.
  • Hệ cầu trục dầm đôi tải 12,5–20 tấn.
  • Nhà xưởng cần chiều cao nâng hạ trung bình đến lớn.
  • Khu vực cần thiết bị nâng hạ dễ kiểm tra và bảo trì.

SHM - nhà phân phối chính thức các sản phẩm pa lăng thương hiệu WorldHoists tại Việt Nam

SHM là đại lý, nhà phân phối chính thức các sản phẩm pa lăng thương hiệu WorldHoists tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi có đầy đủ năng lực tư vấn kỹ thuật, triển khai lắp đặt các dòng sản phẩm pa lăng tại thị trường Việt Nam.

chứng nhận đại lý phân phối chính thức sản phẩm pa lăng WorldHoists

Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!

 

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

nhận tư vấn
Gửi thông tin
(*) Sau khi "GỬI THÔNG TIN" chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn trong thời gian sớm nhất. (*) Để được tư vấn và báo giá nhanh chóng hơn vui lòng liên hệ trực tiếp với hotline 0325 878 868 - 0789 376 856