STAHL SH5025 là pa lăng cáp điện thuộc dòng SH của STAHL CraneSystems – Đức, được SHM phân phối tại Việt Nam. Dải cấu hình trong bảng dưới đây bao phủ 2.500 - 10.000 kg, với các lựa chọn SH5025-20 và SH5025-32. Từng mã khác nhau về tải trọng, sơ đồ đi cáp, tốc độ nâng, công suất động cơ và chiều cao nâng hạ.
Tóm tắt kỹ thuật nhanh
-
Tải trọng làm việc: 2.500 - 10.000 kg.
-
Biến thể: SH5025-20 và SH5025-32.
-
Sơ đồ đi cáp theo tải: 2.500 kg → 1/1; 5.000 kg → 2/1; 10.000 kg → 4/1.
-
Chế độ làm việc: M5 tùy cấu hình.
-
Tốc độ nâng, công suất động cơ và chiều cao nâng hạ: xem trực tiếp theo từng dòng trong bảng thông số kỹ thuật.
Bảng thông số kỹ thuật SH5025
* Khối lượng được liệt kê theo thứ tự các mức chiều cao nâng hạ trong cùng dòng và áp dụng cho pa lăng lắp cố định. Khi lắp với xe con/cụm di chuyển dầm đôi, tổng khối lượng hệ thống và tải bánh xe phải được tính theo bảng thông số cụm di chuyển tương ứng.

Phân biệt các biến thể
-
SH5025-20: dùng cho 2.500 kg, 5.000 kg và 10.000 kg; động cơ H71; chế độ làm việc M5. Tốc độ nâng và chiều cao nâng hạ thay đổi theo sơ đồ đi cáp như bảng trên.
-
SH5025-32: dùng cho 5.000 kg và 10.000 kg; động cơ H72; chế độ làm việc M5. Tốc độ nâng và chiều cao nâng hạ thay đổi theo sơ đồ đi cáp như bảng trên.

Cấu tạo, truyền động và an toàn
-
Động cơ/phanh: động cơ nâng ba pha rôto lồng sóc, IP55 và giám sát nhiệt PTC; phanh từ hai bề mặt dạng kín, IP66.
-
Hộp giảm tốc: kết cấu kín, bánh răng xử lý bề mặt và bôi trơn dầu theo tuổi thọ thiết kế.
-
Cáp và tang: Dòng SH sử dụng cáp thép chuyên dụng, tang cáp có rãnh gia công tinh và dẫn hướng cáp bằng gang cầu chịu mài mòn; hệ số an toàn cáp áp dụng theo đúng cấu hình của hãng.
-
An toàn: giới hạn hành trình nâng, giám sát nhiệt động cơ và bảo vệ quá tải theo cấu hình.

Kiểu lắp đặt và điều kiện vận hành
STAHL SH có thể lắp cố định, chạy với xe con chạy dầm đơn hoặc cụm di chuyển dầm đôi. Tốc độ xe con tiêu chuẩn là 5/20 m/phút tại 50 Hz hoặc 6,3/25 m/phút tại 60 Hz.
Nguồn điện tham chiếu cho động cơ: 380 - 415 V / 50 Hz hoặc 440 - 480 V / 60 Hz. Dải môi trường tiêu chuẩn khoảng -20 đến +40 °C; các điều kiện ngoài trời, ăn mòn hoặc IP cao hơn cần chọn tùy chọn phù hợp.
Chọn cấu hình và ứng dụng
Chọn SH5025 theo tải trọng làm việc → chiều cao nâng hạ → tốc độ nâng → chế độ làm việc → kiểu lắp → nguồn điện/môi trường. Với xe con hoặc cụm di chuyển dầm đôi, cần thêm bề rộng cánh dầm hoặc khổ đường chạy.
Dòng SH5025 phù hợp cho cầu trục công nghiệp, nâng khuôn/thiết bị nặng, xưởng cơ khí và dây chuyền sản xuất tải lớn. Cấu hình cuối cùng cần khớp tải thực tế và chu kỳ vận hành của dự án.

Câu hỏi thường gặp về SH5025
SH5025 có tải trọng làm việc bao nhiêu?
Các cấu hình trong bảng bao phủ 2.500 - 10.000 kg; tải trọng phải đi cùng đúng sơ đồ đi cáp và biến thể.
Hậu tố -xx trong mã SH5025 có phải tốc độ nâng của móc không?
Không. Hậu tố liên quan tới tốc độ tang; tốc độ móc thực tế phụ thuộc sơ đồ đi cáp, vì vậy cần đọc cột tốc độ nâng của từng dòng.
Cần cung cấp gì khi yêu cầu báo giá SH5025?
Tải trọng, chiều cao nâng hạ, tốc độ nâng, chu kỳ làm việc, kiểu lắp, thông số dầm/khổ đường chạy, nguồn điện, môi trường và yêu cầu an toàn đặc biệt.
Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!