WorldHoists KNH4102-E090 là dòng pa lăng tiêu chuẩn (Normal Headroom Hoist) thuộc series KH4 của WorldHoist, được thiết kế cho cầu trục dầm đơn (single girder crane) hoặc hệ monorail có đủ không gian lắp đặt pa lăng tiêu chuẩn. Model này sử dụng sơ đồ đi cáp kiểu 1:2, phù hợp với dải tải trọng làm việc từ 4.000–5.000 kg. Theo catalogue, KNH4102-E090 có các mức chiều cao nâng hạ (HOL) gồm 18 m, 24 m, 32 m, 40 m và 52 m, phù hợp với các nhà xưởng cao, khu vực cần hành trình móc dài, hệ cầu trục vận hành trong kho cao tầng, xưởng sản xuất thiết bị hoặc khu bảo trì có yêu cầu nâng hạ qua nhiều cao độ.
So với nhóm KNK/K3 cùng dải tải, KNH4102-E090 có ưu thế rõ ở chiều cao nâng hạ lớn hơn, lên tới 52 m. Cấu hình E090 sử dụng tỉ số truyền chuyển động nâng hạ 160 hoặc 133, với tốc độ 8/1.3 m/phút, 10/1.7 m/phút hoặc cấu hình vô cấp tương ứng 0–8 / 0–10 m/phút.
1. Thông số kỹ thuật chính của WorldHoists KNH4102-E090


2. Khi nào nên chọn WorldHoists KNH4102-E090?
WorldHoists KNH4102-E090 phù hợp khi khách hàng cần một bộ pa lăng tiêu chuẩn cho cầu trục dầm đơn có dải tải trọng từ 4.000–5.000 kg, đồng thời cần chiều cao nâng hạ lên tới 18–52 m.
Nếu nhà xưởng bị hạn chế chiều cao hoặc cần tối ưu C - khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính, nên cân nhắc nhóm pa lăng thu móc cao WorldHoist. Nếu khách hàng cần dải tải cao hơn hoặc sơ đồ đi cáp kiểu 1:4, cần đối chiếu sang các model KH4/KNH4104 hoặc K5 phù hợp hơn.

Thông tin chi tiết về mẫu pa lăng KNH4102-E090 chiều cao nâng tiêu chuẩn của WorldHosists. Anh, chị có thể tham khảo chi tiết tại đây:

3. Ưu điểm kỹ thuật của KNH4102-E090
3.1. Chiều cao nâng hạ lên tới 52 m
Điểm nổi bật của KNH4102-E090 là dải chiều cao nâng hạ (HOL) dài hơn nhiều model pa lăng tiêu chuẩn nhóm K3. Catalogue thể hiện các mức HOL gồm 18 m, 24 m, 32 m, 40 m và 52 m.
Khi chọn chiều cao nâng hạ lớn, SHM cần kiểm tra thêm loại dây cáp, tang cuốn, chiều dài cáp, khối lượng thực tế, C, không gian lắp đặt và điều kiện vận hành.

3.2. Phù hợp dải tải trọng làm việc 4.000–5.000 kg
KNH4102-E090 đáp ứng hai mức tải trọng làm việc chính:
Khi lựa chọn giữa 4.000 kg và 5.000 kg, không nên chỉ dựa vào tải lớn nhất. Cần kiểm tra thêm tần suất nâng hạ, số ca vận hành, tỷ lệ nâng gần tải tối đa, yêu cầu kiểm soát tải và môi trường làm việc.

3.3. Có hai nhóm tốc độ nâng hạ
KNH4102-E090 có hai lựa chọn tỉ số truyền chuyển động nâng hạ: 160 và 133.
Cấu hình 2 cấp tốc độ phù hợp với nhu cầu nâng hạ thông dụng, cần tốc độ nhanh/chậm rõ ràng. Cấu hình vô cấp/biến tần phù hợp hơn khi cần vận hành êm, giảm giật tải và định vị tải chính xác hơn.
3.4. Sơ đồ đi cáp kiểu 1:2 trên KNH4102-E090
Sơ đồ đi cáp kiểu 1:2 nghĩa là hệ cáp của pa lăng được bố trí để tải được treo qua hai nhánh cáp chịu lực. So với sơ đồ đi cáp kiểu 1:4, kiểu 1:2 thường cho phép tốc độ móc cao hơn trong cùng nhóm cấu trúc, nhưng cần được lựa chọn đúng theo tải trọng làm việc, chế độ làm việc, chiều cao nâng hạ và điều kiện vận hành thực tế.
Với WorldHoist KNH4102-E090, sơ đồ đi cáp kiểu 1:2 là cơ sở để thiết bị đạt dải tải trọng làm việc 4.000–5.000 kg và chiều cao nâng hạ lên tới 52 m trong cấu trúc pa lăng tiêu chuẩn.
3.5. Bảng kích thước lắp đặt pa lăng KNH4102-E090

Trong đó:
|
Ký hiệu |
Cách hiểu chuẩn |
|
Chiều cao nâng hạ (HOL) |
Hành trình nâng hạ của móc theo cấu hình pa lăng |
|
L1, L2, L3, S1 |
Các kích thước lắp đặt cần đọc cùng bản vẽ catalogue |
|
C |
Khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính |
|
L6 |
Kích thước hiệu chỉnh theo motor nâng |
|
W0 |
Khối lượng hiệu chỉnh theo motor nâng |
|
Bề rộng cánh dầm (B) |
Dải B trong bản vẽ: 100–610 mm |
|
Khối lượng |
Weight + W0 kg, bao gồm:
khối lượng sản phẩm + khối lượng đóng gói
|
Với KNH4102-E090, C = 1.176 mm cho HOL 18 m và C = 1.246 mm cho HOL 24–52 m. Khi tư vấn, SHM cần kiểm tra giá trị C này với chiều cao móc yêu cầu thực tế của nhà xưởng.
4. Bảng hiệu chỉnh theo motor nâng hạ kèm ví dụ minh hoạ - pa lăng WorldHoist KNH4102-E090
Trong bảng KNH4102-E090, motor sử dụng chính cho cấu hình E090 là D05/F15. Các mã D06/F16/D17/F17 xuất hiện trong bảng motor để dùng cho các cấu hình liên quan khác trong cùng nhóm KH4, cần đối chiếu khi so sánh với các biến thể khác.
Diễn giải:
-
D05 là mã motor nâng cho cấu hình 2 cấp tốc độ của KNH4102-E090.
-
F15 là mã motor nâng cho cấu hình vô cấp/biến tần của KNH4102-E090.
-
L6 là kích thước hiệu chỉnh theo motor nâng.
-
W0 là khối lượng hiệu chỉnh theo motor nâng.
-
Khi tính khối lượng thực tế, cần lấy Weight + W0 kg, bao gồm khối lượng sản phẩm và khối lượng đóng gói.
Ví dụ với HOL 32 m, khối lượng cơ bản là 932 + W0 kg:

5. Cấu hình tốc độ nâng hạ và cấu hình di chuyển xe con / pa lăng - WorldHoist KNH4102-E090
Với WorldHoist KNH4102-E090, phần di chuyển xe con / pa lăng sử dụng tỉ số truyền chuyển động 48, với hai lựa chọn tốc độ 0–20 m/phút dùng motor 1 × F03 hoặc 0–32 m/phút dùng motor 1 × F03B.
Khi chọn tốc độ di chuyển, SHM cần kiểm tra chiều dài đường chạy, không gian vận hành, yêu cầu định vị tải, mật độ người làm việc trong khu vực và điều kiện an toàn tại nhà xưởng.

6. Ứng dụng phù hợp tại Việt Nam của pa lăng tiêu chuẩn WorldHoist KNH4102-E090
WorldHoist KNH4102-E090 phù hợp với các nhà xưởng cần pa lăng tiêu chuẩn cho cầu trục dầm đơn có dải tải trọng làm việc từ 4.000–5.000 kg, chiều cao nâng hạ dài và tốc độ nâng hạ linh hoạt.
.png)
7. So sánh nhanh KNK3104-E090 và KNH4102-E090
Điểm quan trọng: KNH4102-E090 không phải bản thay thế trực tiếp của KNK3104-E090. Hai model cùng dải tải 4.000–5.000 kg nhưng khác series, sơ đồ đi cáp, chiều cao nâng hạ, dải bề rộng cánh dầm và kích thước lắp đặt.

8. So sánh KNH4102-E090 với dòng thu móc cao cùng nhóm tải
Nếu khách hàng cần tối ưu chiều cao móc, SHM nên tư vấn sang nhóm pa lăng thu móc cao WorldHoist. Nếu nhà xưởng đủ chiều cao và ưu tiên chiều cao nâng hạ dài, KNH4102-E090 là lựa chọn đáng cân nhắc.

Nếu quý khách còn bất cứ thắc mắc nào và cần được giải đáp thêm thì vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của SHM theo số 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 .Trân trọng cảm ơn!