WorldHoists KNH4104-E090 là dòng pa lăng tiêu chuẩn (Normal Headroom Hoist) thuộc series KH4 của WorldHoists, được thiết kế cho cầu trục dầm đơn (single girder crane) hoặc hệ monorail có đủ không gian lắp đặt pa lăng tiêu chuẩn. Model này sử dụng sơ đồ đi cáp kiểu 1:4, phù hợp với dải tải trọng làm việc từ 8.000–10.000 kg. Theo catalogue, KNH4104-E090 có các mức chiều cao nâng hạ (HOL) gồm 9 m, 12 m, 16 m, 20 m và 26 m, phù hợp với nhà xưởng cơ khí, kho công nghiệp, nhà máy sản xuất thiết bị, khu bảo trì máy móc hoặc hệ cầu trục dầm đơn cần nâng tải lớn trong không gian lắp đặt tiêu chuẩn.
Khác với nhóm pa lăng thu móc cao / pa lăng tiết kiệm chiều cao nâng, KNH4104-E090 không ưu tiên rút ngắn tối đa khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính. Vì vậy, model này phù hợp hơn khi nhà xưởng có đủ chiều cao lắp đặt, cần giải pháp pa lăng tiêu chuẩn ổn định, dễ tích hợp và phù hợp với dải tải 8–10 tấn.
1. Thông số kỹ thuật chính của WorldHoists KNH4104-E090


Thông tin kỹ thuật chi tiết và các kích thước từ của pa lăng tiêu chuẩn WorldHoists KNH4104-E090 do nhà sản xuất công bố trong catalogue. Mời anh, chị tham khảo:

2. Khi nào nên chọn WorldHoists KNH4104-E090?
WorldHoists KNH4104-E090 phù hợp khi khách hàng cần một bộ pa lăng tiêu chuẩn cho cầu trục dầm đơn có dải tải trọng từ 8.000–10.000 kg, chiều cao nâng hạ trung bình và không gian nhà xưởng đủ để lắp pa lăng tiêu chuẩn.
Nếu nhà xưởng bị giới hạn chiều cao hoặc cần tối ưu C - khoảng cách từ móc nâng lên dầm chính, nên cân nhắc dòng pa lăng thu móc cao WorldHoists cùng dải tải. Nếu khách hàng cần tốc độ nâng hạ cao hơn, có thể kiểm tra thêm các cấu hình E150/E230 trong nhóm KH4.

3. Ưu điểm kỹ thuật của KNH4104-E090
3.1. Tải trọng làm việc 8.000–10.000 kg và hai cấp tốc độ nâng hạ
KNH4104-E090 đáp ứng hai mức tải trọng làm việc chính kèm theo hai lựa chọn tỉ số truyền chuyển động nâng hạ là 160 và 133.
Điểm này cần được thể hiện rõ trong bài viết và bảng thông số, vì nếu chỉ ghi chung 0–20 hoặc 0–32 m/phút sẽ thiếu điều kiện chọn motor theo chiều cao nâng hạ.

3.2. Phân biệt tốc độ di chuyển theo chiều cao nâng hạ
Với KNH4104-E090, phần di chuyển xe con / pa lăng được tách theo điều kiện HOL < 20 m và HOL ≥ 20 m.

3.3. Sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 trên KNH4104-E090
Sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 nghĩa là hệ cáp của pa lăng được bố trí để tải được treo qua bốn nhánh cáp chịu lực. Sơ đồ này giúp tăng khả năng nâng tải của pa lăng, nhưng đổi lại tốc độ dịch chuyển của móc nâng sẽ giảm tương ứng so với tốc độ kéo cáp trên tang cuốn.
Với WorldHoists KNH4104-E090, sơ đồ đi cáp kiểu 1:4 là cơ sở để thiết bị đáp ứng dải tải trọng làm việc 8.000–10.000 kg trong cấu trúc pa lăng tiêu chuẩn.
3.4. Bảng kích thước lắp đặt KNH4104-E090

3.5. Các mã motor nâng hạ và thông số kỹ thuật
Trong bài riêng của KNH4104-E090, motor sử dụng chính là D05/F15.
Diễn giải:
-
D05 là mã motor nâng cho cấu hình 2 cấp tốc độ của KNH4104-E090.
-
F15 là mã motor nâng cho cấu hình vô cấp/biến tần của KNH4104-E090.
-
L6 là kích thước hiệu chỉnh theo motor nâng.
-
W0 là khối lượng hiệu chỉnh theo motor nâng.
-
Khi tính khối lượng thực tế, cần lấy Weight + W0 kg, bao gồm khối lượng sản phẩm và khối lượng đóng gói.

3.6. Cấu hình tốc độ nâng hạ

3.7. Cấu hình di chuyển xe con / pa lăng
Với WorldHoists KNH4104-E090, phần di chuyển xe con / pa lăng thay đổi theo chiều cao nâng hạ. Nếu HOL < 20 m, catalogue thể hiện tỉ số truyền chuyển động 48, dùng motor F03/F03B. Nếu HOL ≥ 20 m, catalogue thể hiện tỉ số truyền chuyển động 53, dùng motor F02/F02B.

4. Ứng dụng phù hợp tại Việt Nam của pa lăng KNH4104-E090
WorldHoists KNH4104-E090 phù hợp với các nhà xưởng cần pa lăng tiêu chuẩn cho cầu trục dầm đơn có dải tải trọng làm việc từ 8.000–10.000 kg.
.png)
Với môi trường đặc biệt như phòng sạch (cleanroom), ngoài trời, nhiệt độ cao, độ ẩm lớn, bụi nặng, hóa chất, phòng nổ hoặc luyện kim, cần xác nhận thêm cấu hình chuyên dụng. Không nên mặc định các tùy chọn đặc biệt này là cấu hình tiêu chuẩn của KNH4104-E090 nếu catalogue hoặc hồ sơ kỹ thuật dự án chưa xác nhận.
5. So sánh nhanh KNH4102-E090 và KNH4104-E090
Điểm quan trọng: KNH4104-E090 không phải bản tốc độ cao hơn của KNH4102-E090. Đây là model dùng cho tải trọng lớn hơn, sử dụng sơ đồ đi cáp kiểu 1:4, tốc độ nâng hạ thấp hơn nhưng phù hợp hơn với tải 8.000–10.000 kg.

6. So sánh KNH4104-E090 với dòng thu móc cao cùng nhóm tải

Nếu bạn đang có nhu cầu cần từ vấn về dòng thiết bị này, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tới SHM thông qua hotline: 0325 878 868 hoặc 0789 376 856 để trao đổi trực tiếp với chúng tôi. Trân trọng cảm ơn!